Hanzi Writer

Cách viết 曾 (céng/zēng) — ý nghĩa “Đã từng, họ Tăng”

céng/zēng Cấp độ HSK 3 12 nét Bộ thủ: 曰

曾 (céng/zēng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Đã từng, họ Tăng". Nó có 12 nét, bộ thủ là 曰, thuộc cấp độ HSK 3.

Đánh giá 3.9/5 độ khó (khó).

Khó hơn 58% Hán tự cấp độ HSK 3.

Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 曾经 (céng jīng), 未曾 (wèi céng), 曾祖父 (zēng zǔ fù).

Do có 12 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 曾 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 曾 - céng/zēng

Luyện viết 曾 (céng/zēng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 曾 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (céng/zēng) có 12 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Đã từng, họ Tăng.

Đây là chữ đa âm, các đọc: céng, zēng.

Là Hán tự cấp độ HSK 3, thuộc mức trung cấp.

Hán tự
Pinyincéng / zēng (ceng/zeng)
Ý nghĩaĐã từng, họ Tăng
Số nét12
Bộ thủ
Cấp độ HSK3
Độ khó3.9/5

Chữ 曾 (tằng/tăng) là một chữ tượng hình, mô tả một cái chõ hấp (nồi hấp) có nhiều tầng, bên dưới có lửa và hơi nước bốc lên. Hình dạng ban đầu gợi lên ý nghĩa 'tăng thêm' hoặc 'chồng chất', và sau này được dùng để chỉ quá khứ ('đã từng') hoặc họ Tăng.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc nồi hấp nhiều tầng, mỗi tầng là một lớp quá khứ, và hơi nước bốc lên là ký ức 'đã từng' xảy ra.

céng jīng
Đã từng
wèi céng
Chưa từng
zēng zǔ fù
Cụ nội / Ông cố
zēng sūn
Chắt

我曾经去过北京,那里的故宫很宏伟。

wǒ céng jīng qù guò běi jīng nà lǐ de gù gōng hěn hóng wěi

Tôi đã từng đi Bắc Kinh, Cố Cung ở đó rất hùng vĩ.

这一别,他们竟然再也未曾谋面。

zhè yī bié tā men jìng rán zài yě wèi céng móu miàn

Sau lần ly biệt này, họ hóa ra chưa bao giờ gặp lại nhau nữa.

我的曾祖父是一位非常长寿的老人。

wǒ de zēng zǔ fù shì yī wèi fēi cháng cháng shòu de lǎo rén

Cụ nội của tôi là một người già rất trường thọ.

爷爷最高兴的事就是逗他的小曾孙玩。

yé yé zuì gāo xìng de shì jiù shì dòu tā de xiǎo zēng sūn wán

Niềm vui lớn nhất của ông nội là trêu đùa với chắt nhỏ của mình.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) céng / zēng 12
cáo 11
màn 11
12
Luyện tập thứ tự nét cho 曾 - céng/zēng

Luyện viết 曾 (céng/zēng)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 曾 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 曾

Chữ 曾 gồm bộ 曰 (miệng nói) ở trên, tượng trưng cho lời nói hoặc hơi thở, và phần dưới là hình ảnh cái nồi hấp với các tầng. Sự kết hợp này gợi lên ý 'nhiều tầng lớp' hoặc 'chồng chất', từ đó chuyển nghĩa thành 'đã từng' (quá khứ chồng chất).

Thêm Hán tự HSK cấp 3

Hán tự có bộ thủ 曰

Hán tự 12 nét khác