燕 (yān/yàn) trong tiếng Trung có nghĩa là "Chim én, chim yến". Nó có 16 nét, bộ thủ là 灬, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 71% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 4+ từ thông dụng bao gồm 燕子 (yàn zi), 燕尾 (yàn wěi), 燕国 (yàn guó).
Do có 16 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 燕 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 燕 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 燕 (yān/yàn) có 16 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 灬 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
燕 có nghĩa là Chim én, chim yến.
Đây là chữ đa âm, các đọc: yān, yàn.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 燕 thuộc mức trung cấp.
燕 là chữ tượng hình mô tả hình ảnh con chim én đang bay: phần trên là đầu và mỏ chim, phần giữa là thân và cánh dang rộng, phần dưới (灬) gợi tả đuôi chẻ đôi đặc trưng. Trong giáp cốt văn, chữ này vẽ rất giống một con én với thân hình thon, cánh mảnh.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một chú chim én đang bay lượn trên bầu trời, đầu chúi xuống (phần trên), cánh dang rộng (phần giữa), và đuôi chẻ đôi như ngọn lửa (灬) đang rung rinh.
春天来了,成群的燕子从南方飞了回来。
chūn tiān lái le chéng qún de yàn zi cóng nán fāng fēi le huí lái
Mùa xuân đến, từng đàn chim én từ phương nam bay về.
男士穿上燕尾服显得非常端庄文雅。
nán shì chuān shàng yàn wěi fú xiǎn de fēi cháng duān zhuāng wén yǎ
Nam giới mặc áo đuôi tôm trông rất trang trọng và nhã nhặn.
战国时期,燕国是当时的北方强国之一。
zhàn guó shí qī yàn guó shì dāng shí de běi fāng qiáng guó zhī yī
Thời Chiến Quốc, nước Yên là một trong những cường quốc phương Bắc lúc bấy giờ.
燕赵大地自古以来就有许多豪杰志士。
yān zhào dà dì zì gǔ yǐ lái jiù yǒu xǔ duō háo jié zhì shì
Vùng đất Yên Triệu từ xưa đến nay đã có rất nhiều anh hùng hào kiệt.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 燕 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 燕 gồm phần trên là 廿 (gợi tả đầu và mỏ chim), phần giữa là 口 (thân) và 北 (hai cánh dang rộng), phần dưới là 灬 (bộ hỏa, nhưng ở đây gợi tả đuôi chẻ của chim én). Toàn bộ chữ là một bức tranh thu nhỏ của con én đang bay.