Hanzi Writer

Cách viết 眙 (yí) — ý nghĩa “Nhìn chằm chằm”

10 nét Bộ thủ: 目

眙 (yí) trong tiếng Trung có nghĩa là "Nhìn chằm chằm". Nó có 10 nét, bộ thủ là 目.

Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).

Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 盱眙 (xū yí), 眙望 (yí wàng), 眙眙 (yí yí).

Do có 10 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 眙 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.

Luyện tập thứ tự nét cho 眙 - yí

Luyện viết 眙 (yí)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 眙 với phản hồi theo thời gian thực.

Hán tự (yí) có 10 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ là thành phần chính.

Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.

có nghĩa là Nhìn chằm chằm.

Hán tự
Pinyinyí (yi)
Ý nghĩaNhìn chằm chằm
Số nét10
Bộ thủ
Độ khó4.2/5

眙 gồm bộ 目 (mắt) bên trái và 台 (đài) bên phải. 台 vừa là thành phần âm đọc (yí) vừa gợi ý nghĩa 'đứng yên', vì khi nhìn chằm chằm, mắt và người đều bất động. Hình ảnh ban đầu là một con mắt mở to, cố định nhìn vào một điểm, tạo cảm giác tập trung cao độ.

💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người đang đứng trên đài (台) cao, mắt (目) mở to nhìn chằm chằm xuống khán giả, không chớp mắt một lần nào.

xū yí
Huất Di (địa danh ở Giang Tô)
yí wàng
Nhìn xa / Trông ngóng
yí yí
Nhìn chằm chằm

盱眙的小龙虾很有名。

xū yí de xiǎo lóng xiā hěn yǒu míng

Tôm hùm đất ở Huất Di rất nổi tiếng.

他向远方眙望。

tā xiàng yuǎn fāng yí wàng

Anh ấy nhìn chằm chằm về phía xa.

他眙眙地看着我。

tā yí yí dì kàn zhe wǒ

Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.

Hán tự Pinyin Số nét Bộ thủ
(hiện tại) 10
8
máng 8
zhí 8
Luyện tập thứ tự nét cho 眙 - yí

Luyện viết 眙 (yí)

Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 眙 với phản hồi theo thời gian thực.

✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí

Câu hỏi thường gặp về 眙

Chữ 眙 gồm bộ 目 (mắt) và 台 (đài). Bộ 目 chỉ rõ hành động liên quan đến mắt, còn 台 mang lại âm đọc và ý tưởng về sự cố định, đứng yên. Khi bạn nhìn chằm chằm, mắt bạn hầu như không chuyển động, giống như đang đứng yên trên một cái đài.

Hán tự có bộ thủ 目

Hán tự 10 nét khác