聪 (cōng) trong tiếng Trung có nghĩa là "Thông minh, thính (tai)". Nó có 15 nét, bộ thủ là 耳, thuộc cấp độ HSK 5.
Đánh giá 4.2/5 độ khó (nâng cao).
Khó hơn 88% Hán tự cấp độ HSK 5.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 聪明 (cōng míng), 聪慧 (cōng huì), 失聪 (shī cōng).
Do có 15 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 聪 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 聪 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 聪 (cōng) có 15 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 耳 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
聪 có nghĩa là Thông minh, thính (tai).
Là Hán tự cấp độ HSK 5, 聪 thuộc mức trung cấp.
聪 là chữ hội ý, gồm bộ 耳 (tai) bên trái và 总 (tổng hợp) bên phải. 总 gồm 囱 (ống khói) và 心 (tâm), gợi ý rằng người thông minh là người 'tai nghe' và 'tâm' suy xét mọi việc. Ban đầu, chữ này miêu tả người có tai thính, nghe rõ, từ đó nghĩa chuyển thành thông minh.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người có đôi tai to (耳) đang đứng dưới ống khói (囱) để nghe lỏm mọi âm thanh, và trong lòng (心) hiểu rõ tất cả – đó là người 'thông minh' (聪).
这个孩子非常聪明。
zhè ge hái zi fēi cháng cōng míng
Đứa trẻ này vô cùng thông minh.
她是一个聪慧的女孩。
tā shì yí gè cōng huì de nǚ hái
Cô ấy là một cô gái thông tuệ.
他的左耳不幸失聪了。
tā de zuǒ ěr bù xìng shī cōng le
Tai trái của anh ấy không may đã bị điếc.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 聪 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
聪 gồm bên trái là bộ 耳 (tai), bên phải là 总. 总 là sự kết hợp của 囱 (ống khói) và 心 (tâm). Tai dùng để nghe, tâm dùng để suy nghĩ; người thông minh là người biết lắng nghe và suy xét. Bộ 耳 nhắc ta rằng thính giác là nền tảng của sự hiểu biết.