田 (tián) trong tiếng Trung có nghĩa là "Ruộng / Cánh đồng". Nó có 5 nét, bộ thủ là 田, thuộc cấp độ HSK 6.
Đánh giá 2.7/5 độ khó (trung bình).
Khó hơn 4% Hán tự cấp độ HSK 6.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 农田 (nóng tián), 田野 (tián yě), 稻田 (dào tián).
Xác thực thứ tự nét của Hanzi Writer cho thấy người học thường cần 5-8 lần để viết 田 đúng tỷ lệ và thứ tự.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 田 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 田 (tián) có 5 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 田 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
田 có nghĩa là Ruộng / Cánh đồng.
Là Hán tự cấp độ HSK 6, 田 thuộc mức trung cấp.
田 là hình ảnh cách điệu của một thửa ruộng được chia thành nhiều ô vuông nhỏ, tượng trưng cho các mảnh đất canh tác. Trong chữ cổ, nó vẽ hình chữ nhật với các đường kẻ ngang dọc bên trong, mô phỏng ruộng lúa chia ô.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một cánh đồng lúa được chia thành 4 ô vuông bằng nhau, mỗi ô là một thửa ruộng nhỏ, và bạn đang đứng từ trên cao nhìn xuống thấy rõ các đường ranh giới.
农民在农田里干活。
nóng mín zài nóng tián lǐ gàn huó
Nông dân đang làm việc trên cánh đồng.
田野里的花都开了。
tián yě lǐ de huā dōu kāi le
Hoa trên cánh đồng đều đã nở rồi.
南方有很多水稻田。
nán fāng yǒu hěn duō shuǐ dào tián
Miền Nam có rất nhiều ruộng lúa nước.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 田 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 田 gồm một khung hình chữ nhật bao quanh và một đường ngang cùng một đường dọc cắt nhau ở giữa, tạo thành 4 ô vuông nhỏ. Cấu trúc này mô phỏng chính xác hình ảnh các thửa ruộng được chia lô, mỗi ô là một khoảnh đất trồng trọt.