壤 (rǎng) trong tiếng Trung có nghĩa là "đất, đất trồng". Nó có 20 nét, bộ thủ là 土, thuộc cấp độ HSK 7.
Đánh giá 3.8/5 độ khó (khó).
Khó hơn 32% Hán tự cấp độ HSK 7.
Xuất hiện trong 3+ từ thông dụng bao gồm 土壤 (tǔ rǎng), 边壤 (biān rǎng), 壤土 (rǎng tǔ).
Do có 20 nét, phát hiện lỗi của Hanzi Writer cho thấy 壤 cần luyện tập tập trung — hầu hết người học cần 10+ lần để viết ổn định.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 壤 với phản hồi theo thời gian thực.
Hán tự 壤 (rǎng) có 20 nét. Viết theo thứ tự nét tiếng Trung chuẩn: từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, từ ngoài vào trong. Bộ thủ 土 là thành phần chính.
Luyện tập thứ tự nét đúng với ứng dụng Hanzi Writer để xem hướng dẫn từng nét bằng hoạt ảnh và phản hồi real-time.
壤 có nghĩa là đất, đất trồng.
Là Hán tự cấp độ HSK 7, 壤 thuộc mức trung cấp.
壤 (rǎng) gồm bộ 土 (thổ, đất) ở bên trái và phần 襄 (xiāng) ở bên phải. 襄 vốn là hình ảnh một người đang dang tay cày đất, kết hợp với bộ 土 để chỉ loại đất mềm, tơi xốp, thích hợp cho việc trồng trọt.
💡 Mẹo ghi nhớ: Hãy tưởng tượng một người nông dân đang cúi xuống, hai tay bới đất tơi xốp để trồng cây, và phần 襄 ở bên phải giống như hình ảnh hai bàn tay đang xới đất đó.
土壤需要水分。
tǔ rǎng xū yào shuǐ fèn
Đất cần độ ẩm.
两国边壤相接。
liǎng guó biān rǎng xiāng jiē
Biên giới hai nước tiếp giáp nhau.
这种壤土很松软。
zhè zhǒng rǎng tǔ hěn sōng ruǎn
Loại đất mùn này rất tơi xốp.
Mở Hanzi Writer để xem hoạt ảnh thứ tự nét và luyện viết 壤 với phản hồi theo thời gian thực.
✨ Hoạt ảnh thứ tự nét · Nhận dạng chữ viết · Luyện tập HSK theo cấp · Miễn phí
Chữ 壤 gồm bộ 土 (thổ) bên trái và phần 襄 (xiāng) bên phải. Bộ 土 chỉ đất, còn 襄 vốn là hình ảnh một người đang cày xới đất. Sự kết hợp này tạo nên ý nghĩa 'đất tơi xốp, đất trồng trọt'.